tỷ lệ

Học thuật
Thân thiện
tỷ lệ

Tỷ lệ giữa số bút chì và số học sinh trong lớp là 2:1.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tương quan về số lượng giữa hai hay nhiều đại lượng: "Tỷ lệ" một khái niệm dùng để so sánh mối quan hệ về số lượng, kích thước, hoặc mức độ giữa các phần tử trong một tổng thể hoặc giữa các tổng thể với nhau.
    • Quan hệ toán học giữa các đại lượng: Trong toán học, "tỷ lệ" chỉ mối quan hệ giữa hai đại lượng, trong đó sự thay đổi của đại lượng này kéo theo sự thay đổi tương ứng của đại lượng kia theo một quy tắc nhất định (tỷ lệ thuận hoặc tỷ lệ nghịch).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tỷ lệ học sinh giỏi của trường năm nay tăng cao. (Số lượng học sinh giỏi so với tổng số học sinh của trường năm nay tăng lên.)
    • Tỷ lệ vàng một tỷ lệ toán học được coi chuẩn mực của cái đẹp. (Tỷ lệ vàng một con số cụ thể được dùng làm chuẩn mực thẩm mỹ.)
    • Hai đại lượng này biến thiên theo tỷ lệ thuận. (Khi đại lượng này tăng, đại lượng kia cũng tăng với cùng một hệ số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỷ lệ thuận": Mối quan hệ giữa hai đại lượng khi một đại lượng tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần.

    • Quãng đường đi được tỷ lệ thuận với thời gian khi vận tốc không đổi. (Khi tốc độ không thay đổi, đi càng lâu thì quãng đường càng dài.)
  • "Tỷ lệ nghịch": Mối quan hệ giữa hai đại lượng khi một đại lượng tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia lại giảm (hoặc tăng) bấy nhiêu lần.

    • Số công nhân thời gian hoàn thành công việc thường tỷ lệ nghịch với nhau. (Càng nhiều công nhân thì thời gian làm xong việc càng ngắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tỷ số (danh từ): Thường dùng để chỉ kết quả so sánh hai đại lượng cùng loại dưới dạng một phép chia, phổ biến trong thể thao hoặc thống kê.

    • Tỷ số trận đấu 2-1. (Kết quả so sánh số bàn thắng hai so với một.)
  • Tỷ trọng (danh từ): Thường chỉ tỷ lệ phần trăm của một bộ phận trong tổng thể, hoặc tỷ số giữa khối lượng riêng của một chất khối lượng riêng của chất chuẩn (như nước).

    • Tỷ trọng ngành dịch vụ trong nền kinh tế ngày càng lớn. (Phần đóng góp của ngành dịch vụ so với toàn bộ nền kinh tế ngày càng cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Tương quan: Mối quan hệ qua lại, sự liên hệ lẫn nhau giữa hai hay nhiều sự vật, hiện tượng.
  • Tỷ phần: Phần được chia theo một tỷ lệ nhất định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "tỷ lệ".)

Thành ngữ liên quan
  • "Cân đối tỷ lệ": Sắp xếp, điều chỉnh các phần sao cho sự tương quan hợp lý, hài hòa với nhau.
    • Kiến trúc sư phải cân đối tỷ lệ giữa các khối kiến trúc. (Người kiến trúc sư phải điều chỉnh kích thước các phần tòa nhà cho hài hòa.)
tỷ lệ

Tỷ lệ giữa số bút chì và số học sinh trong lớp là 2:1.

  1. (toán) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch).

Từ chứa "tỷ lệ"