tỷ lệ

  1. (toán) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tỷ lệ"

tỷ lệ
Tỷ lệ giữa số bút chì và số học sinh trong lớp là 2:1.